xiàn hãm

Hán Việt: hãm · Pinyin: xiàn

Tổng quan

nhân thịt xay lớp nhân

馅儿 · 馅饼 · 馅儿饼 · 馅饼皮 · 夹馅 · 素馅 · 肉馅 · 露馅

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxiàn
Hán Việthãm
Quảng Đônghaam2
Chú âmㄒㄧㄢˋ
Hán ngữ Trung cổghremh
Phản thiết胡鑑切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 餡
  • Thiều Chửu Nhân bánh. Như {đậu sa hãm} [豆沙餡] nhân đậu xanh.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 馅 面食、糕点里包的豆沙、糖、果仁、果肉或切碎的肉、菜等填料 被包裹的人或物 城外土馒头,馅草在城里。--宋·阮阅《诗话总龟》 比喻事情的底细,隐密 馅xiàn包在米粉、面食等内部的甜或咸心子芝麻~。豆沙~。三鲜~。

Eng

  • CC-CEDICT filling; stuffing (for dumplings, pies etc)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【字彙】胡鑑切,音陷。凡米麫食物,坎其中,實以雜味,曰餡。或作䭑。【歐陽修·歸田錄】京師賣酸䭑者,俚俗誤書爲酸餡。滑稽子謂爲俊叨,蓋不知餡之从臽,而誤从舀也。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 䭑 · 𨢝 · 𮩁 · 馅 · 馅 · 餡 · 馅 · 餡