馒
man
Hán Việt: man · Pinyin: mán
Tổng quan
馒头[man2 tou5]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | mán |
|---|---|
| Hán Việt | man |
| Quảng Đông | maan4 |
| Chú âm | ㄇㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | muan |
| Phản thiết | 謨官切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 桓 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 饅
- Thiều Chửu Bột ủ cho lên bọt rồi đem hấp ăn gọi là {man đầu} [饅頭] bánh bò chén, bánh bột hấp.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 馒首 馒头 馒mán
Eng
- CC-CEDICT used in 饅頭|馒头[man2 tou5]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】母官切【集韻】【韻會】【正韻】謨官切,𠀤音瞞。【集韻】饅頭,餠也。【正字通】麫食也。饅開首者曰橐駝臍。吳下呼𩛋膪,讀若匘詐,言熟食之肥也。長曰繭,斜曰桃。【晉·書束晳賦】饅頭薄持。【事物紀原】諸葛亮南征,將渡瀘水。土俗殺人首祭神,亮令以羊豕代,取麫,畫人頭祭之。饅頭名始此,又南唐有子母饅頭。【燕翼詒謀錄】仁宗誕日,賜羣臣包子,卽饅頭別名。今俗屑麫發酵,或有餡,或無餡,烝食者謂之饅頭。【集韻】或作𪍩。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 䊡 · 𪍩 · 馒 · 馒 · 饅 · 馒 · 饅