馥

fùphứcNôm phức

Hán Việt: phức · Pinyin: fù · Nôm: phức

Tổng quan

Hơi thơm. Thơm ngạt ngào. Cũng đọc là chữ phốc

馥郁 · 馥馥 · 馥1. · 馥2. · 馥郁的 · 歆馥 · 香馥 · 香馥馥

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinfù
Hán Việtphức
Âm Nômphức
Quảng Đôngbik1
Mân Namhok8
Nhật BảnKAORU
Hàn Quốc복
Chú âmㄈㄨˋ
Hán ngữ Trung cổbik
Phản thiết符逼切
Thanh mẫu奉

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Hơi thơm. Thơm ngạt ngào. Cũng đọc là chữ phốc

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) phức thơm phức [Eng: sweet-smelling]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 香味濃郁。宋.魏了翁〈滿江紅.秋意冷然〉詞:「水拍池塘鴻雁聚,露濃庭畹芝蘭馥。」 [名] 香氣。南朝梁.元帝〈揚州梁安寺碑〉:「旃檀散馥,無復圓覺之風。」宋.蘇軾〈千秋歲.淺霜侵綠〉詞:「秋露重,真珠落袖沾餘馥。」 [動] 散發。唐.申歡〈兜玄國懷歸〉詩:「風軟景和煦,異香馥林塘。」宋.黃定〈鷓鴣天.間世文章萬選錢〉詞:「雍容草罷明堂詔,留取天香馥壽筵。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 馥〈名〉 (形声。从香,复声。本义香,香气) 同本义 秋露重,真珠落袖沾余馥。--宋·苏轼《千秋岁》 又如馥馥(形容香气很浓) 馥〈动〉 香气散发 风软景和煦,异香馥林塘。--唐·申欢《兜玄国怀归诗》 雍容草罢明堂诏,留取天香馥寿宴。--宋·黄定《鹧鸪天》 馥 fù香气~郁(香气浓厚)。 馥bì 1.象声词。箭射中鸟兽之声。

Eng

  • CC-CEDICT fragrance, scent, aroma

other

  • Nguồn khác Thơm. Hom phức: Thơm lừng. 芭𬰘𣚦白歆馥兀敖 Bâư kheo cáng bạch, hom phức ngạt ngào (S.T.) Lá xanh cành tốt, hương thơm lừng ngào ngạt

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤房六切,音伏。【廣韻】香氣芬馥。 又人名。冀州牧韓馥,見【後漢·袁紹傳】。 又【廣韻】符逼切【集韻】弼力切,𠀤音愎。義同。 又【潘岳·射雉賦】彳亍中輟,馥焉中鏑。【註】馥,中鏃聲也。 又【集韻】拍逼切,音堛。義同。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 䫝 · 𩡊 · 𩡑 · 𩡘 · 𪐒