Pinyin:

Tổng quan

Ngựa chạy thật mau

馺婆訶 · 馺皤訶 · 馺縛訶 · 馺娑 · 馺沓 · 馺莎 · 馺踏 · 馺遝

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Quảng Đôngkap1
Nhật BảnOITSUKU
Hán ngữ Trung cổsop
Phản thiết悉合切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 馺sà 1.马疾行。 2.见"馺沓"。 3.见"馺莎"。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】蘇合切【集韻】【韻會】【正韻】悉合切,𠀤音趿。【說文】馬行相及也。【玉篇】馬行貌。【揚雄·甘泉賦】輕先疾雷而馺遺風。【註】車騎之疾也。 又馺娑,漢殿名。【班固·西都賦】經駘盪而出馺娑。 又馺娑,參差逶遲貌。

Thuyết Văn

馬行相及也。 从馬及。及亦聲。 讀若爾雅曰小山馺。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

以曡韵爲訓。西京賦薛解曰。馺娑、駘盪、枍詣、承光皆臺名。按馺娑、駘盪皆以馬行皃皃臺之高也。 合二徐本訂。穌合切。七部。 大徐本此下有大山三字。葢淺人所增耳。小山馺今爾雅作小山岌。許所據古本也。讀若二字葢賸。

【馺】(táp) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 馬及 (mã + cập) | Thanh phù (聲符): 及亦 (cập) Phiên thiết: 穌合切 → tô + hợp | Đọc như: 爾雅曰小山馺 Nghĩa: 馬行相及 vậy。 từ 馬及。及 cũng là thanh phù。 đọc như 『Nhĩ Nhã』viết: tiểu (nhỏ)sơn (núi)馺。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𢕬 · 𩣞 · 𱅂