huá hoa

Hán Việt: hoa · Pinyin: huá

Tổng quan

ngựa sắc lông hạt dẻ

驊駒 · 驊駬 · 驊騄 · 驊騮 · 騮驊 · 黃驊

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhuá
Hán Việthoa
Quảng Đôngwaa1
Mân Namhua5
Nhật BảnAKAKURIGE
Hàn Quốc
Chú âmㄏㄨㄚˊ
Hán ngữ Trung cổghrua
Phản thiết胡瓜切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Hoa lưu} [驊驑] tên một con ngựa tốt trong số tám con ngựa tốt của ông Chu Mục Vương [周穆王]. Có khi dùng nghĩa bóng là người có tài đức tốt. Cũng viết là {hoa lưu} [驊騮].

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「驊騮」條。

Eng

  • CC-CEDICT chestnut horse

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】戸花切【集韻】【韻會】【正韻】胡瓜切,𠀤音華。【玉篇】驊騮,駿馬。周穆王八駿之一。互詳駵字註。 又或作𦽊。【列子·周穆王篇】右服𦽊騮而左綠耳。互見艸部𦽊字註。 又通作華。【前漢·地理志】華騮綠耳之乗。【註】與驊同。【正字通】本作𩥨。

Tự hình

  • Lệ thư
  • Khải thư

Dị thể: 𦽊 · 𧄋 · 𧄪 · 𩤉 · 𩦰 · 骅 · 骅 · 𦽊 · 骅