bác

Hán Việt: bác

Tổng quan

bác bác bỏ

驳住 · 驳倒 · 驳击 · 驳嘴 · 驳回 · 驳复 · 驳子 · 驳岸

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtbác
Quảng Đôngbok3
Chú âmㄅㄛˊ
Hán ngữ Trung cổpruk
Baxter-Sagartpˤrawk
Hán ngữ Thượng cổpˤrawk
Phản thiết北角切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 駁
  • Thiều Chửu Loang lổ, có nhiều màu sắc khác nhau gọi là {bác}. Nguyên là nói về ngựa, về sau cũng dùng để nói về đồ. Lẫn lộn. Sự vật gì lẫn lộn không có thứ tự gọi là {bác tạp} [駁雜]. Bác đi, phản đối lời bàn bạc của người ta và chỉ trích chỗ sai lầm ra gọi là {bác}. Như {biện bác} [辨駁] tranh…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 驳 (会意。从马,从爻。甲骨文字形,右边是爻”),表示马的毛色混杂,左边是马”。本义马毛色不纯) 同本义 驳,马色不纯也。--《说文》 为驳马。--《易·说卦》 皇驳其马。--《诗·豳风·东山》 红白杂毛曰驳。--《文选·赭·白马赋》注 绛皓驳色,而皆若偻。--清·姚鼐《登泰山记》 又如驳骏(毛色斑驳的骏马);乌驳马。又泛指颜色不纯 黄白杂谓之驳。--《通俗文》 白黑杂合谓之驳。--《汉书·梅福传》 又如斑驳(一种颜色中杂有别种颜色);驳落(颜色斑驳) 驳杂;庞杂 驳 bó ①指出对方的意见不合事理或无道理;用自己的意见否定别人的意见反~。 ②一种颜色夹…

Eng

  • CC-CEDICT variegated|heterogeneous|to refute|to contradict|to ship by barge|a barge|a lighter (ship)
  • CC-CEDICT variant of 駁|驳[bo2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤北角切,音博。【玉篇】馬色不純。【爾雅·釋畜】駵白駁。【易·說卦傳】乾爲駁馬。【詩·豳風】皇駁其馬。【註】黃白曰皇,駵白曰駁。 又【爾雅·釋木】駁赤李。【疏】李之子赤者名駁。 又今俗謂龎雜爲駁,雲開曰解駁。【正韻】同駮。互詳後駮字註。

Thuyết Văn

馬色不純。 从馬。爻聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

純同。崔覲曰。不襍曰純。釋嘼曰。駵白駁。邠風毛傳同。謂駵馬發白色也。許說不同者、許意馬異色成片段者皆得曰駁。引伸之爲凡色不純之偁。 北角切。古音在二部。與駮各字。

【駁】 (bác) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 馬 (mã) | Thanh phù (聲符): 爻 (hào) Phiên thiết: Bắc giác thiết Thượng tự: 北 (bắc) | Hạ tự: 角 (giác) Trung cổ thanh mẫu: 幫母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'uc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: búc (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: mã (Con ngựa. Nguyễn Du ) sắc (Sắc) bất (Chẳng. Như {bất khả}) thuần (Thành thực. Như…

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 䮡 · 𩢃 · 𩣄 · 駮 · 驳 · 驳 · 駁 · 駮 · 驳 · 駁