驻守
trú thủ
Hán Việt: trú thủ · Pinyin: zhù shǒu
Tổng quan
đóng giữ; đóng. đóng giữ vùng biên giới
1.驻扎防守。
駐紮防守。如:「為了國防安全,常在邊境屯兵駐守。」《清史稿.卷四五三.列傳.銘安》:「東北與俄接壤,舊設卡倫,無兵駐守,迺遣將分阨要塞。」
Nghĩa
Việt
- Cihui (trấn giữ và) phòng thủ 駐守邊疆。
- Tần suất từ trú thú/trú thủ: đóng ở/đóng giữ/đóng; đóng giữ; đóng
- Biên soạn 駐守 zhùshǒu* v. garrison; defend
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 駐紮防守。如:「為了國防安全,常在邊境屯兵駐守。」《清史稿.卷四五三.列傳.銘安》:「東北與俄接壤,舊設卡倫,無兵駐守,迺遣將分阨要塞。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.驻扎防守。
Eng
- Cihui (man a post and) defend
- Tần suất từ 駐守 zhùshǒu* v. garrison; defend