tái đài

Hán Việt: đài · Pinyin: tái

Tổng quan

ngựa mệt mỏi kiệt sức

骀佗 · 骀它 · 骀宕 · 骀浩 · 骀背 · 骀荡 · 骀藉 · 骀駝

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindài
Hán Việtđài
Quảng Đôngtoi4
Chú âmㄉㄞˋ
Hán ngữ Trung cổdai
Phản thiết徒來反
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 駘
  • Thiều Chửu Con ngựa hèn. Người hèn dốt cũng gọi là {nô đài} [駕駘]. Có khi đọc là {thai}. Một âm là {đãi}. {Đãi đãng} [駘蕩] quang đãng bao la.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 骀 疲钝 舒缓放荡。常作骀荡” 舞丝千丈飏晴光,骀青春无际。--宋·赵善扛《烛影摇红》 骀荡 惜乎惠施之才,骀荡而不得,逐万物而不反。--《庄子·天下》 安翔骀荡,以容阐缓。--马融《长笛赋》 春风骀荡 骀〈名〉 (形声。从马,台声。本义劣马) 同本义 骀,驽马。--《广韵》 又如驽骀(劣马。比喻低下的庸才) 比喻庸才 骀tái 骀dài 1.无所局限;舒缓广大。 2.疲钝。 骀tāi 1.古国名。故治在今陕西省武功县西南。 2.古邑名。故治在今山东省诸城市东南。

Eng

  • CC-CEDICT tired|worn out horse

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】徒哀切【集韻】【韻會】【正韻】堂來切,𠀤音臺。【玉篇】駑馬銜脫也。【崔寔政論】馬駘其銜。 又駘蕩,曠遠也。 又地名。【左傳·昭九年】魏駘芮岐畢吾西土也。【註】駘在始平武功縣。又【哀六年】遷孺子於駘。【註】駘,齊邑。【釋文】他才反。又徒來反。 又神名。【韻會】金天氏子曰晞,生允格臺駘。又人名。【莊子·德充符】魯有兀者王駘。 又【五音集韻】土來切,音胎。義同。 又【廣韻】徒亥切【集韻】【正韻】蕩亥切,𠀤音待。【玉篇】駘蕩,廣大意。 又【正字通】春色舒放曰駘蕩。 又【廣韻】疲也,鈍也。 又【類篇】駘騱,馬不進也。 又【莊子·德充符】衞有惡人焉,曰哀駘它。【音義】駘音殆。李云:哀駘,醜貌。它,其名也。 又與跆同。【史記·天官書】兵相駘籍。【前漢書】作跆。 考證:〔【左傳·昭九年】駘芮岐畢。〕 謹照原文駘上增魏字。〔【哀六年】遷儒子於駘。〕 謹照原文儒子改孺子。

Thuyết Văn

馬銜脫也。 从馬。台聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

銜者、馬勒口中者也。脫當作挩、解也。馬銜不在馬口中、則無以控制其馬。崔實政論曰馬駘其銜是也。銜脫則行遲鈍。廣雅曰駑駘也是也。又引伸爲寬大之意。漢有臺名駘盪及春色駘蕩是也。 徒哀切。一部。亦徒亥切。

【駘】 (đài ⟨thai|đãi⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 馬 (mã) | Thanh phù (聲符): 台 (thai) Phiên thiết: Đồ ai thiết Thượng tự: 徒 (đồ) | Hạ tự: 哀 (ai) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ai' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: đài (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: mã (Con ngựa. Nguyễn Du ) hàm (Cái hàm thiết ngựa. ) thoát (Róc) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𩢠 · 𩦽 · 骀 · 骀 · 駘 · 骀 · 駘