pián biền

Hán Việt: biền · Pinyin: pián

Tổng quan

họ [Pian2] (cặp ngựa) kéo song song cạnh nhau hòa vào nhau song song (phong cách văn học)

骈体 · 骈俪 · 骈文 · 骈枝 · 骈肩 · 骈胁 · 骈阗 · 骈偶文风

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinpián
Hán Việtbiền
Quảng Đôngpin4
Chú âmㄆㄧㄢˊ
Hán ngữ Trung cổben

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 駢
  • Thiều Chửu Tục dùng như chữ {biền} [騈].

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 骈 (形声。从马,并声。本义两马并驾一车) 同本义 骈,驾二马也。--《说文》 然后得乘饰车骈马。--《尚书大传》 骈驰翼驱。--嵇康《琴赋》 又如骈马(二马并驾的车) 并列 骈死于槽枥之间。--唐·韩愈《马说》 骈部曲。--班固《东都赋》 又如骈集(肩并肩聚集);骈田(并列连属。也作骈填,骈阗);骈字(两字组成的词语,包括合义复词和衍声复词。如天地、自然、仿佛等);骈化(并列化生) 并联;合并 曹共公闻其骈胁。 骈pián两马并驾一车。〈引〉并列,对偶~句。~体文。~俪(文章的对偶句法)。~肩(肩挨肩,形容人多)。

Eng

  • CC-CEDICT surname Pian
  • CC-CEDICT (of a pair of horses) to pull side by side|to be side by side|to be fused together|parallel (literary style)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【正字通】俗騈字。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 騈 · 䮁 · 𩡼 · 𩢝 · 𩤳 · 𩤾 · 騈 · 骈 · 骈 · 駢 · 騈 · 骈