Hán Việt: · Pinyin:

Tổng quan

ngựa lang dùng cho 麒[qi2], kỳ lân huyền thoại

骐麟 · 骐𬴊 · 骐雄 · 骐馵 · 骐騤 · 骐驎 · 骐骝 · 骐骥

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việt
Quảng Đôngkei4
Chú âmㄑㄧˊ
Hán ngữ Trung cổgi
Baxter-Sagart[g](r)ə
Hán ngữ Thượng cổ[g](r)ə
Phản thiết渠之切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ [騏].
  • Thiều Chửu Ngựa xám. Ngựa tốt.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 骐 (形声。从马,其声。本义青黑色有如棋盘格子纹的马) 同本义 骐,马青骊文如博棋也。--《说文》 四骐翼翼。--《诗·小雅·采芑》 又如骐骝(身有青黑斑纹而黑鬣的马) 骏马 乘骐骥以驰聘兮。--《楚辞·离骚》 又如骐骥(骏马);骐骥一毛(比喻珍贵物品的极小部分) 通麒”。麒麟 刳胎焚天,而骐麟不至。--《战国策·赵策四》 骐骥 骐骥一跃。--《荀子·劝学》 骐qí ⒈有青黑色纹理的马。 ⒉青黑色的。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) black horse

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:䭼、䭶【唐韻】【集韻】【韻會】渠之切【正韻】渠宜切,𠀤音奇。【說文】馬靑驪,文如博棊也。【詩·秦風】駕我騏馵。【註】騏,文也。【疏】色之靑黑者名爲綦。馬名爲騏,知其色作綦文。【爾雅·釋獸】驨如馬一角,不角者騏。 又縣名。【前漢·地理志】河東郡騏縣。【註】侯國。 又姓。漢騏殷,下邽令。 又【古今注】兗州人呼白鯉爲白騏。

Thuyết Văn

馬靑驪文如綦也。 从馬。其聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

如綦各本作如博棊。不通。今依李善七發注、玄應書卷二卷四卷八正。凡馬言色者、如下文深黑色、淺黑色。全體之色也。其言某處黑、某處白、發白色、發赤色。一耑之色也。言襍毛者、謂其毛異色相錯。非比異色成片段者也。其曰文者、獨此而已。謂異色成枝條相交、如文之錯畫然。下文靑驪馬爲駽、謂其全體靑黑色。此云靑驪文如綦、謂白馬而有青黑紋路相交如綦也。綦糸部作、白蒼文也。綦者、靑而近黑。秦風傳曰。騏、綦文也。魯頌傳曰。蒼騏曰騏。蒼騏卽蒼綦。謂蒼文如綦也。曹風其弁伊騏傳曰。騏、騏文也。正義作綦文。顧命騏弁。鄭注曰。靑黑曰騏。本作綦弁。古多叚騏爲綦。 渠之切。一部。

【騏】 (kì) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 馬 (mã) | Thanh phù (聲符): 其 (kì) Phiên thiết: Cừ chi thiết Thượng tự: 渠 (cừ) | Hạ tự: 之 (chi) Trung cổ thanh mẫu: 群母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: kì (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: mã (Con ngựa. Nguyễn Du ) thanh li (Con ngựa ô.) văn (Văn vẻ. Như {văn thạ) như (Bằng) kì (Xa…

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 䭶 · 䭼 · 骐 · 骐 · 騏 · 骐 · 騏