骝
lưu
Hán Việt: lưu · Pinyin: liú
Tổng quan
ngựa màu nâu đỏ, bờm đen
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | liú |
|---|---|
| Hán Việt | lưu |
| Quảng Đông | lau4 |
| Chú âm | ㄌㄧㄡˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | liu |
| Phản thiết | 力求切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 尤 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ [騮].
- Thiều Chửu Như chữ {lưu} [驑]. Xem {hoa lưu} [驊驑].
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 骝 黑鬣、黑尾巴的红马。泛指骏马 骝liú
Eng
- CC-CEDICT bay horse with black mane
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】【正韻】𠀤力求切,音留。【玉篇】紫騮馬。【說文】赤馬黑毛尾也。【集韻】亦作駵。【字彙補】亦作𩥖。
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 駠 · 駵 · 驑 · 𩣒 · 𩤃 · 𩤷 · 𩥖 · 𩥺 · 駠 · 駵 · 驑 · 骝