loa

Hán Việt: loa

Tổng quan

con la LT:匹[pi3],頭 头[tou2] biến thể của 騾 骡[luo2]

骡子 · 骡的 · 骡车 · 骡马 · 骡马车 · 骡马大车 · 辕骡 · 马骡

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinluó
Hán Việtloa
Quảng Đôngleoi4
Chú âmㄌㄨㄛˊ
Hán ngữ Trung cổlua
Phản thiết落戈切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 騾
  • Thiều Chửu Con loa. Lừa ngựa giao hợp nhau sinh ra con gọi là {loa}.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 骡 动物名。骡子 驘,驴父马母。--《说文》 同驽驘与乘驵兮。--《楚辞·九叹·忧苦》。注马母騼父生子曰驘。” 又如骡纲(驮载商旅货物结队而行的骡群);骡驴(骡和驴,比喻平庸的人;兽名,俗称四不像”) 骡(驘)luó家畜。驴和马交配所生。鬃短,尾巴略扁,体力大,适应力强,可以拉车或驮物品。一般不能生殖。

Eng

  • CC-CEDICT mule|CL:匹[pi3],頭|头[tou2]
  • CC-CEDICT variant of 騾|骡[luo2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】落戈切【集韻】【韻會】盧戈切,𠀤音摞。【廣韻】騾馬也。【正韻】同驘。【呂氏春秋】趙𥳑子臣陽城渠胥有疾,醫云:得白騾肝則生,不得則死。𥳑子殺所愛白騾,取肝與之。【神仙別傳】李少君死,後有人見之,在河東蒲阪,乗靑騾。帝聞之,發棺,皆無所有矣。【李賀詩】少君騎海上,人見是靑騾。

Tự hình

  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 驘 · 䯁 · 𩥡 · 𩦻 · 𩧣 · 驘 · 骡 · 骡 · 騾 · 驘 · 骡 · 騾