骡马

luó mǎloa mã

Hán Việt: loa mã · Pinyin: luó mǎ

Tổng quan

vật nuôi thồ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.骡和马。泛指牲口。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

動物名。脊椎動物哺乳綱。由母的蒙古馬和公的驢馬交配而成,力大粗食,鳴聲似驢,能負重行遠,無繁殖能力。

Cấu tạo: 騾 (loa) + 馬 (mã)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngựa và la
  • Tần suất từ loa mã: la ngựa; la ngựa
  • Biên soạn 騾馬 uó-mǎ n. mule and horse

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 動物名。脊椎動物哺乳綱。由母的蒙古馬和公的驢馬交配而成,力大粗食,鳴聲似驢,能負重行遠,無繁殖能力。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.骡和马。泛指牲口。

Eng

  • JMdict mule
  • Cihui pack animal; horse and mule
  • Tần suất từ 騾馬 uó-mǎ n. mule and horse

ja

  • JMdict 騾馬(ラバ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

骡马车 · 骡马大车 · 馬上 · 馬主 · 馬來 · 馬克 · 馬力 · 馬勒