phất

Hán Việt: phất · Pinyin:

Tổng quan

trang sức đầu (cho nữ) biến thể của 彿 佛[fu2]

髴1. · 髴2. · 髴髣 · 髴髴 · 髴髻 · 彷髴 · 髣髴

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtphất
Quảng Đôngfai3
Nhật BảnSAMONITARI
Hàn Quốc
Chú âmㄈㄨˊ
Hán ngữ Trung cổphyoih
Phản thiết敷勿切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Giống, tựa như. Xem {phảng phất} [髣髴].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 婦人的頭飾。《廣韻.入聲.物韻》:「髴,婦人首飾。」宋.歐陽修〈班班林間鳩寄內〉詩:「又云子亦病,蓬首不加髴。」 [副] 參見「髣髴」條。

Eng

  • CC-CEDICT (female) head ornament|variant of 彿|佛[fu2]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤敷勿切,音拂。【說文】若似也。【後漢·馮衍傳】以至人之髣髴。【註】言髣髴似之。【集韻】或作彿。 又【廣韻】【集韻】𠀤分物切,音弗。婦人首飾。 又【廣韻】【集韻】𠀤芳味切,音費。【類篇】髮亂貌。

Thuyết Văn

髴、 若佀也。 从髟。弗聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此複舉字之未刪者。 佀者、像也。若佀者絫言之。髴與人部仿佛之佛義同。許無髣字。後人因髴製髣。 敷勿切。十五部。

【髴】 (phất) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 髟 (tiêu) | Thanh phù (聲符): 弗 (phất) Phiên thiết: Phu vật thiết Thượng tự: 敷 (phu) | Hạ tự: 勿 (vật) Trung cổ thanh mẫu: 敷母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'ôt' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: phốt (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: phất (*)、 nhược (Thuận. Như {vũ dương) tự (dùng trong 似的[shi4de5]) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𠔘 · 𢘍 · 𨱰 · 佛 · 彿