tuí đồi

Hán Việt: đồi · Pinyin: tuí

Tổng quan

gấu nâu Nhật Bản

魋俚 · 魋头 · 魋悍 · 魋結 · 魋结 · 魋翕 · 魋顏 · 魋颜

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintuí
Hán Việtđồi
Quảng Đôngceoi4
Nhật BảnTAI
Hàn Quốc
Chú âmㄑㄧㄢˉ
Hán ngữ Trung cổduai
Phản thiết徒回切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Một giống thú ở rừng.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 動物名。狀似小熊,短毛,赤黃色,俗稱為「赤熊」。《爾雅.釋獸》:「魋如小熊,竊毛而黃。」晉.郭璞.注:「今建平山中有此獸,狀如熊而小,毛麆淺赤黃色,俗呼為『赤熊』,即魋也。」明.李時珍《本草綱目.卷五一.獸部.熊》:「小而色黃赤者,魋也,建平人呼魋為赤熊。」 [形] 1.魁梧高大。晉.陸雲〈贈顧尚書詩〉:「麗容魋翕,孔好已張。」 2.惡劣。元.王氏〈粉蝶兒.江景蕭疏套.二煞〉:「伴著這魋人物,便似冤魂般相纏。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 魋qiān 1.鬓秃。

Eng

  • CC-CEDICT Japanese brown bear

Nguồn gốc

surround-lower-left

Khang Hy

【唐韻】杜回切【集韻】【韻會】【正韻】徒回切,𠀤音穨。【說文】神獸也。【爾雅·釋獸】魋如小熊,竊毛而黃。【註】今建平山中有此獸,狀如熊而小,毛麆淺,赤黃色,俗呼爲赤熊。 又人名。【禮·檀弓註】桓司馬宋向戍之孫名魋。 又【集韻】【韻會】傳追切【正韻】直追切,𠀤音椎。【前漢·陸賈傳】尉陀魋結箕踞。【註】服虔曰:魋音椎,今兵士椎頭髻也。

Thuyết Văn

如小熊。赤毛而黃。从隹。鬼聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

各本無此篆。據言部篆下曰。从言魋聲。必當有此篆。但大徐補入鬼部。未當。今依爾雅補入隹部。獸可言隹也。杜回切。十五部。

【魋】 (đồi) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 隹 (chuy) | Thanh phù (聲符): 鬼 (quỷ) Phiên thiết: Đỗ hồi thiết Thượng tự: 杜 (đỗ) | Hạ tự: 回 (hồi) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ôi' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: đồi (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: như (Bằng) tiểu (Nhỏ.) hùng (Con gấu.)。 xích (Sắc đỏ. Sắc đỏ là sắ) mao (Lông. Giống th…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư