跛鱉千里

bǒ biē qiān lǐ bả miết thiên lí

Hán Việt: bả miết thiên lí · Pinyin: bǒ biē qiān lǐ

Tổng quan

kiến tha lâu đầy tổ: rùa thọt cũng đi được nghìn dặm/có công mài sắt có ngày nên kim

Cấu tạo: (bả) + (miết) + (thiên) + (lí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kiến tha lâu đầy tổ: rùa thọt cũng đi được nghìn dặm/có công mài sắt có ngày nên kim
  • Cihui kiến tha lâu đầy tổ; rùa thọt cũng đi được nghìn dặm; có công mài sắt có ngày nên kim。《荀子·修身》:"故跬步而不休,跛鱉千里。"意思是跛腳的鱉不停地走,也能走千里。比喻只要努力不懈,即使條件很差,也能取 得成就。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 跛足的鱉行走緩慢,但堅持不懈,依然可以爬行千里。比喻只要努力不懈,雖然條件很差,也會有所成就。《荀子.修身》:「故蹞步而不休,跛鱉千里,累土而不輟,丘山崇成。」《淮南子.說林》:「故跬步不休,跛鱉千里;累積不輟,可成邱阜。」

Eng

  • Cihui 跛鱉千里 ǒbiēqiānlǐ id. Persistence insures success.