鳅
thu
Hán Việt: thu · Pinyin: qiū
Tổng quan
cá chạch
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qiū |
|---|---|
| Hán Việt | thu |
| Quảng Đông | cau1 |
| Chú âm | ㄑㄧㄡˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | chiu |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 鰍
- Thiều Chửu Cũng như chữ {thu} [鰌].
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鳅 鳅科鱼类的统称 鱼);鳅鱼(即泥鳅);鳅鳖(泥鳅与鳖鱼) 鳅qiū鱼名。俗称泥鳅,体圆筒形,黄褐色,有黑斑,背青黑色。尾巴侧扁,口小有须,鳞细小,体表有粘液。生活在淡水中,常钻在泥里。可供食用。
Eng
- CC-CEDICT loach (family Cobitidae)|used in 鯕鰍|鲯鳅[qi2 qiu1] (mahi-mahi, a fish unrelated to the loaches)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】同鰌。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 鰌 · 鰌 · 鳅 · 鳅 · 鰍 · 魷 · 鰌 · 鳅 · 鰍