miết

Hán Việt: miết

Tổng quan

rùa mai mềm nước ngọt biến thể của 鱉 鳖[bie1]

鳖甲 · 鳖裙 · 土鳖 · 地鳖 · 斑鳖 · 马鳖 · 地鳖虫 · 山瑞鳖

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbiē
Hán Việtmiết
Quảng Đôngbit3
Chú âmㄅㄧㄝˉ
Hán ngữ Trung cổpjet
Baxter-Sagartpet
Hán ngữ Thượng cổpet
Phản thiết幷列切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 鱉
  • Thiều Chửu Cũng như chữ {miết} [鼈].

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鳖 (形声。从鱼,敝声。本义甲鱼,一种爬行动物,俗称团鱼”) 同本义 北各地,多栖于池沼、河沟、稻田中,肉味鲜美,一般认为是补品 江汉之鱼鳖鼋鼍为天下富。--《墨子·公输》 鳖 biē爬行纲,鳖科。生活在水中,背甲长可达24厘米,一般为橄榄色,腹面乳白色。肉可食用,鳖甲可入药。又称甲鱼或团鱼。有的地区叫鼋。俗称王八。

Eng

  • CC-CEDICT softshell turtle
  • CC-CEDICT variant of 鱉|鳖[bie1]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】幷列切【集韻】必列切。𠀤與鼈同。【干祿字書】鱉通鼈。【易·說卦】離爲鱉。【釋文】鱉本又作鼈。【莊子·秋水篇】東海之鱉。【音義】鱉亦作𪔀。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 蟞 · 鼈 · 龞 · 𪔀 · 蟞 · 鳖 · 鼈 · 龞 · 鳖 · 鱉 · 鼈 · 龞