鳖裙

biē qúnmiết quần

Hán Việt: miết quần · Pinyin: biē qún

Tổng quan

Hán Việt: BIẾT; MIẾT QUẦN yếm ba ba

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"鳖裙"。 2.鳖甲四周的软肉。是一种佳肴。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

鱉背甲周邊鮮美的軟肉。也稱為「鱉邊」。

Cấu tạo: 鱉 (miết) + 裙 (quần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui yếm rùa yếm ba ba。鱉的背甲四週的肉質軟邊,味鮮美。也叫鱉邊。
  • Tần suất từ yếm ba ba
  • Biên soạn 鱉裙 iēqún n. calipash (choice turtle meat used in soups)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 鱉背甲周邊鮮美的軟肉。也稱為「鱉邊」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"鳖裙"。 2.鳖甲四周的软肉。是一种佳肴。

Eng

  • Cihui the edible gelatinous fringe of a softshell turtle's carapace
  • Tần suất từ 鱉裙 iēqún n. calipash (choice turtle meat used in soups)

Từ liên quan

Gần nghĩa

裙堵 · 裙子 · 裙带 · 裙摆 · 裙撑 · 裙擺 · 裙料 · 裙衬