鵩
phục
Hán Việt: phục · Pinyin: fú
Tổng quan
Tên riêng của con vọ. Người xưa cho là giống bất tường.;
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | fú |
|---|---|
| Hán Việt | phục |
| Quảng Đông | fuk6 |
| Nhật Bản | MIMIZUKU |
| Hàn Quốc | 복 |
| Chú âm | ㄈㄨˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | biuk |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tên riêng của con vọ. Người xưa cho là giống bất tường.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 一種鳥。形似鴞,夜發出惡聲,古人以為不祥之鳥。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鵩fú 1.鸟名。似鸮。
Eng
- CC-CEDICT owl
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤房六切,音伏。鵩似鴞,不祥鳥也。【周禮·秋官·鄭註】夭鳥惡聲之鳥,若鴞𪂖。本作服。【史記·賈誼傳】有鴞飛入賈生舍,止於坐隅。楚人命鴞曰服。【正字通】鵩,山鴞,夜爲惡聲,不能遠飛,若有彊服然,故名。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𪀢 · 𫛳