hạt

Hán Việt: hạt · Pinyin:

Tổng quan

chim mỏ chéo gà lôi đuôi dài

鶡雞 · 鶡鵯伽羅 · 鶡冠 · 鶡尾 · 鶡戴 · 鶡旦 · 鶡蘇 · 鶡雀

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việthạt
Quảng Đônghot3
Nhật BảnYAMADORI
Hàn Quốc
Chú âmㄏㄜˊ
Hán ngữ Trung cổghat
Phản thiết曷各切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Hạt kê} [鶡雞] giống như con trĩ mà to, sắc lông đỏ kềnh kệch, đầu có lông mao, tính mạnh tợn, hay đánh nhau, chết không chịu lùi, vì thế mũ của các quan võ ngày xưa đều cắm lông nó gọi là {hạt quan} [鶡冠].

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 動物名。鳥綱雞形目。似雞而大,體青色,有毛角,性勇健。

Eng

  • CC-CEDICT crossbill|long-tailed pheasant

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】胡割切【廣韻】【韻會】【正韻】何葛切,𠀤音曷。鳥名。【說文】鳥似雉,出上黨。【正字通】色黃黑而褐首,有毛角,有冠,性愛儕黨,有被侵者,直往赴鬭,雖死不置。【禽經】鶡,毅鳥也。李時珍曰:其羽色黑黃而褐,故曰鶡。靑黑色者曰䲸,性耿介也。又鶡旦,夜鳴求旦之鳥也。【禮·月令】鶡旦不鳴。【坊記】作盍旦。詳見鳱䳚二字註。又鶡冠,趙武靈王製,以表武士。【後漢·輿服志】虎賁皆鶡冠。【顏師古註】鳥出上黨,以其鬭死不止,故用其尾飾武臣首。又隱士鶡冠,亦取勇退義。【前漢·藝文志】有鶡冠子一篇。又【韻會】【正韻】𠀤敷文切,音芬。與鳻通。【前漢·黃霸傳】鶡雀飛集丞相府。【顏師古註】此鶡字音芬,與鳻通,鳻雀大而色靑,出羌中。蘇林音曷,非。詳前鳻字註。又【類篇】曷各切,同鶴。或作鶡。

Thuyết Văn

佀雉。出上黨。 从鳥。曷聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

後書輿服志。虎賁、羽林皆鶡冠。鶡者、勇雉也。其鬬對一死乃止。故趙武靈王以表武士。加雙鶡尾。豎左右爲鶡冠。徐廣曰。鶡似黑雉。出於上黨。 胡割切。十五部。

【鶡】 (hạt) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 鳥 (điểu) | Thanh phù (聲符): 曷 (hạt) Phiên thiết: Hồ cát thiết Thượng tự: 胡 (hồ) | Hạ tự: 割 (cát) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'at' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: hạt (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tự (dùng trong 似的[shi4de5]) trĩ (Con trĩ (con dẽ) hay)。 xuất (Ra ngoài) thượng (Trên. ph…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 䳚 · 鹖 · 鹖