鷁
nghịch
Hán Việt: nghịch · Pinyin: yì
Tổng quan
một loại chim nước
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yì |
|---|---|
| Hán Việt | nghịch |
| Quảng Đông | jat6 |
| Nhật Bản | GEKI |
| Hàn Quốc | 익 |
| Chú âm | ㄧˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | ngek |
| Baxter-Sagart | m-ɢˤek |
| Hán ngữ Thượng cổ | m-ɢˤek |
| Phản thiết | 倪歷切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 錫 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Một giống chim ở nước, giống như con lô tư [鸕鷀] mà lông trắng, tài liệng không sợ gió. Người ta thường vẽ hình nó ở đầu thuyền cho nên gọi cái thuyền là {nghịch thủ} [鷁首]. Có khi viết là {dật thủ} [艗首].
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.一種水鳥。《左傳.僖公十六年》:「六鷁退飛過宋都,風也。」晉.杜預.注:「鷁,水鳥。」南朝梁.沈約〈郊居賦〉:「其水禽則大鴻小雁,天狗澤虞,秋鷖寒鶒,修鷁短鳧。」 2.參見「鷁首」條。
Eng
- CC-CEDICT a kind of aquatic bird
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】五歷切【集韻】倪歷切,𠀤音逆。與鶂𪁌同。水鳥也。似鷺而大。【春秋·僖十六年】六鷁退飛,過宋都。【註】水鳥。穀梁傳作鶂。又【前漢·司馬相如子虛賦】浮文鷁。【註】鷁,水鳥也。畫其象於船頭。【淮南子·本經訓】龍舟鷁首,浮吹以娛。又與艗同。【張協·七命】乗艗舟兮爲水嬉,臨芳洲兮拔雲芝。
Tự hình
- Lệ thư
- Khải thư
Dị thể: 鹢 · 鹢