li

Hán Việt: li · Pinyin:

Tổng quan

chim hoàng oanh Trung Quốc

鸝鶊 · 鸝鶹 · 鸝鷬 · 鸝黃 · 黃鸝留 · 鴞心鸝舌 · 鸮心鸝舌

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtli
Quảng Đônglei4
Mân Namle5
Nhật BảnRI
Chú âmㄌㄧˊ
Hán ngữ Trung cổlie
Phản thiết鄰溪切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Hoàng li} [黃鸝] tức là con vàng anh, {hoàng oanh} [黃鶯]. Trần Nhân Tông [陳仁宗] : {Hoàng li bất ngữ oán đông phong} [黄鸝不語怨東風] (Khuê sầu [閨愁]) Chim vàng anh không hót, giận gió xuân.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「黃鸝」條。

Eng

  • CC-CEDICT Chinese oriole

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】呂支切【集韻】鄰知切【韻會】離知切,𠀤音離。黃鸝,倉庚也。一名黃鶯。郭璞云:其色黧黑而黃,因名之。陸璣云:黃鸝留,關西謂之鸝黃。俗呼黃離留,或謂之黃栗留。齊人謂之搏黍,常以葚熟時來桑閒。里語曰:黃栗留,看我麥,桑葚熟。亦應節趨時之鳥。又【集韻】鄰題切【韻會】憐題切【正韻】鄰溪切,𠀤音黎。義同。互詳鶊鵹二字註。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 鵹 · 𪁐 · 𪅆 · 𪅌 · 𪅗 · 𪇾 · 𪈳 · 𪈹 · 鵹 · 鹂 · 鹂 · 鹂