míng minh

Hán Việt: minh · Pinyin: míng

Tổng quan

kêu (của chim, động vật và côn trùng) phát ra âm thanh bày tỏ (lòng biết ơn, bất bình, v.v.)

鸣叫 · 鸣号 · 鸣响 · 鸣噪 · 鸣声 · 鸣枪 · 鸣禽 · 鸣笛

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinmíng
Hán Việtminh
Quảng Đôngming4
Chú âmㄇㄧㄣˊ
Hán ngữ Trung cổmieng
Baxter-Sagartm.reŋ
Hán ngữ Thượng cổm.reŋ
Phản thiết眉病切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 鳴
  • Thiều Chửu Tiếng chim hót. Nói rộng ra phàm cái gì phát ra tiếng đều gọi là {minh}. Như {minh cổ} [鳴鼓] đánh trống.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鸣 (会意。从口,从鸟。本义鸟叫) 同本义 鸣,鸟声也。--《说文》 鸟兽之音曰鸣。--《管辂别传》 鸣鹤在阴。--《易·中孚》 凤皇鸣矣。--《诗·大雅·卷阿》 鸡既鸣矣,朝既盈矣。--《诗·鸡鸣》 狗吠深巷中,鸡呜桑树巅。--陶渊明《归园田居》 又如∶鸣管(鸟类的发声装置);鸣凤(凤鸟鸣叫);鸣雁(雁鸣叫) 泛指发声 震为鸣。--《易·说卦传》 萧萧马鸣。--《诗·小雅·车攻》 鸣玉者,佩玉也。--《南子·贾经》 驴一鸣。--唐·柳宗元《三戒》 虽大风不能鸣也。--宋· 苏轼《石钟山记》 又 鸣míng ⒈禽兽或虫叫鸡~。鹿~。蝉~。 ⒉发响,使发响…

Eng

  • CC-CEDICT to cry (of birds, animals and insects)|to make a sound|to voice (one's gratitude, grievance etc)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】武兵切【集韻】【韻會】【正韻】眉兵切,𠀤音明。【說文】鳥聲也。【玉篇】聲相命也,嘷也。【詩·大雅】鳳凰鳴矣,于彼高岡。又獸亦曰鳴。【易·說卦傳】其於馬也爲善鳴。又【增韻】凡出聲皆曰鳴。【禮·學記】叩之以小,則小鳴。叩之以大,則大鳴。【莊子·德充符】子以堅白鳴。又鳥名。【山海經】弇州山有五彩之鳥,仰天鳴,名曰鳴鳥。【書·召誥】我則鳴鳥不聞。【音義】馬云:鳴鳥,謂鳳凰也。又姓。出【姓苑】。又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤眉病切,音命。鳥相呼也。【馬融·長笛賦】山雞晨羣,野雉朝雊。求偶鳴子,悲號長嘯。【註】鳴,命也。【曹植詩】鳴儔嘯匹侶。又叶謨郞切,音芒。【前漢·郊祀歌】寒暑不忒況皇章,展詩應律鋗玉鳴。函宮吐角激徵淸,發梁揚羽申以商。【張華·俠曲】孟嘗東出關,濟身由雞鳴。信陵西反魏,秦人𢝌其彊。 考證:〔【禮·樂記】叩之以小,則小鳴。叩之以大,則大鳴。〕 謹照原書樂記改學記。

Thuyết Văn

鳥聲也。 从鳥口。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

引伸之凡出聲皆曰鳴。 武兵切。十一部。

【鳴】(minh) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 鳥口 (điểu + khẩu) | Thanh phù (聲符): 鳥 (điểu) Phiên thiết: 武兵切 → vũ + binh Nghĩa: 鳥 thanh vậy。 từ 鳥khẩu (miệng)。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 鸣 · 鸣 · 鳴 · 鸣 · 鳴