鸩
chậm
Hán Việt: chậm · Pinyin: zhèn
Tổng quan
chim huyền thoại có lông dùng làm chất độc độc đầu độc ai đó
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhèn |
|---|---|
| Hán Việt | chậm |
| Quảng Đông | zam6 |
| Chú âm | ㄓㄣˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | drimh |
| Baxter-Sagart | [l]r[ə]m-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [l]r[ə]m-s |
| Phản thiết | 丁紺切 |
| Thanh mẫu | 端 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ [鴆].
- Thiều Chửu Một loài chim rất độc, ngày xưa bảo lấy cánh nó khuấy vào rượu uống thì chết ngay. Rượu có chất độc. Như {chậm độc} [鴆酒] rượu độc. $ Ghi chú : âm {trậm} theo Khang Hi tự điển [康熙字典] : trực thiết cấm [直切禁].
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鸩 传说中的一种毒鸟。把它的羽毛放在酒里,可以毒杀人。 用鸩的羽毛泡成的毒酒~酒。饮~止渴。 用毒酒害人。 鸩zhèn ⒈传说中的一种毒鸟。羽毛紫绿色,放在酒中能毒死人。 ⒉用鸩毛泡成的毒酒饮~止渴(〈喻〉只顾眼前,不顾后果)。 ⒊使用鸩酒(也指毒酒)害人。
Eng
- CC-CEDICT legendary bird whose feathers can be used as poison|poisonous|to poison sb
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤直禁切,音沈。【說文】毒鳥也。【玉篇】毒鳥食蛇,其羽畫酒,飮之卽死。【廣雅】鴆鳥。其雄謂之運日,其雌謂之隂諧。【廣志】鴆形似鷹,大如鶚,毛黑,喙長,食蛇及橡實。【晉語】置鴆於酒。【屈原·離騷】吾令鴆爲媒兮,鴆告予以不好。又鴆有同名殊類者。【山海經】瑤碧之山有鳥,狀如雉,恆食蜚,名曰鴆。又通作酖。【左傳·閔元年】宴安酖毒,不可懷也。【註】酖與鴆通。又【集韻】徒南切,音覃。義同。又丁紺切,音馾。鳥名。或作𪀩𩾺。
Thuyết Văn
毒鳥也。 从鳥。冘聲。 一曰運日。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
左傳正義。鴆鳥食蝮。以羽翮擽酒水中。飲之則殺人。按左傳鴆毒字皆作酖。假借也。酉部曰。酖、樂酒也。 直禁切。古音在八部。 一曰猶一名也。廣雅云。雄曰運日。雌曰陰諧。淮南書云。暉日知晏。陰諧知雨。
【鴆】(chậm) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 鳥 (điểu) | Thanh phù (聲符): 冘 (đem) Phiên thiết: 直禁切 → trực + cấm Nghĩa: 毒鳥 vậy。 từ 鳥。冘 thanh。 Một thuyết khác: 運nhật (mặt trời)。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 䧵 · 䲳 · 䲴 · 䳉 · 𩾺 · 𪀩 · 酖 · 鸩 · 鸩 · 鴆 · 酖 · 鸩