飲鴆止渴

yǐn zhèn zhǐ kě ẩm chậm chỉ khát

Hán Việt: ẩm chậm chỉ khát · Pinyin: yǐn zhèn zhǐ kě

Tổng quan

nghĩa đen: uống thuốc độc để giải khát (thành ngữ) | nghĩa bóng: phương thuốc được cho là chỉ làm tình hình tồi tệ hơn

Cấu tạo: (ẩm) + (chậm) + (chỉ) + (khát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: uống thuốc độc để giải khát (thành ngữ) | nghĩa bóng: phương thuốc được cho là chỉ làm tình hình tồi tệ hơn

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鸩:传说中的毒鸟,用它的羽毛浸的酒喝了能毒死人。喝毒酒解渴。比喻用错误的办法来解决眼前的困难而不顾严重后果。
  • Tân Hoa Tự Điển 鸩鸟名,传说用它的羽毛泡的酒有剧毒。饮毒酒止口渴。比喻只求解决目前困难,不顾将带来严重的后患明知借高利贷是饮鸩止渴,但为对付现状,实在没有其他办法。
  • Tân Hoa Tự Điển 鸩传说中的毒鸟,用它的羽毛浸的酒喝了能毒死人∪毒酒解渴。比喻用错误的办法来解决眼前的困难而不顾严重后果。

Eng

  • CC-CEDICT lit. drinking poison in the hope of quenching one's thirst (idiom)|fig. a supposed remedy that only makes matters worse
  • Cihui 飲鴆止渴 ǐnzhènzhǐkě id. 1. makeshift measures compound one's difficulties 2. The remedy is worse than the illness.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

剜肉医疮 · 剜肉补疮 · 挖肉补疮