bột

Hán Việt: bột · Pinyin:

Tổng quan

chim bồ câu rừng

鹁鸠 · 鹁鸪 · 鹁鸽 · 水鹁鸪 · 鹁姑 · 鹁角 · 鹁鸪英 · 鹁鸽青

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtbột
Quảng Đôngbut6
Chú âmㄅㄛˊ
Hán ngữ Trung cổbuot
Phản thiết薄沒切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 鵓
  • Thiều Chửu Xem chữ {cáp} [鴿].

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鹁鸽 鹁bó 1.见"鹁鸠"﹑"鹁鸪"。

Eng

  • CC-CEDICT woodpidgeon

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】蒲沒切【集韻】薄沒切,𠀤音孛。鵓𪅄鳥,今之鵓鴣也。【六書故】斑鳩差小者,頸有白點斑,聲若布穀。又謂勃姑,又謂步姑。李時珍曰:鴿性易合,故名。鵓者,其聲也。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 鹁 · 鹁 · 鵓 · 鹁 · 鵓