岳麓

yuè lùnhạc lộc

Hán Việt: nhạc lộc · Pinyin: yuè lù

Tổng quan

quận Nhạc Lộ của thành phố Trường Sa 長沙市

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"岳麓"。 2.山名。一称麓山。在湖南省长沙市郊,湘江西岸,因当衡山之足,故以麓名。山上有晋代修建的麓山寺,山下有岳麓书院。

Cấu tạo: 嶽 (nhạc) + 麓 (lộc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 长沙市, Hồ Nam

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"岳麓"。 2.山名。一称麓山。在湖南省长沙市郊,湘江西岸,因当衡山之足,故以麓名。山上有晋代修建的麓山寺,山下有岳麓书院。

Eng

  • JMdict foot of Mount Fuji
  • Cihui Yuelu district of Changsha city 長沙市; 长沙市, Hunan

ja

  • JMdict 岳麓(がくろく)

Từ liên quan

Gần nghĩa

岳麓区 · 岳麓山 · 岳麓书院 · 岳麓書院 · 岳丈 · 岳塘 · 岳家 · 岳母