岳麓山

yuè lù shānnhạc lộc san

Hán Việt: nhạc lộc san · Pinyin: yuè lù shān

Tổng quan

Núi Nhạc Lộc ở Trường Sa 長沙

Cấu tạo: 嶽 (nhạc) + 麓 (lộc) + 山 (san)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 长沙, nổi tiếng với phong cảnh, chùa chiền và lăng mộ
  • Tần suất từ Núi Nhạc Lộc ở Trường Sa 長沙, 长沙[Chang2 sha1], nổi tiếng với phong cảnh, chùa chiền và lăng mộ

Eng

  • Cihui Mt Yuelu in Changsha 長沙; 长沙, famous for scenery, temples and tombs
  • Tần suất từ Mt Yuelu in Changsha 長沙, 长沙[Chang2 sha1], famous for scenery, temples and tombs

Đức

  • Handedict Yuelu Shan (Berggipfel in China)

Từ liên quan

Gần nghĩa

岳麓区 · 岳麓 · 岳麓书院 · 岳麓書院 · 嶽麓和尚 · 嶽麓海禪師