麕
quân
Hán Việt: quân
Tổng quan
biến thể của 麇[jun1]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | quân |
|---|---|
| Quảng Đông | gwan1 |
| Nhật Bản | NORO |
| Chú âm | ㄐㄩㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | kyn |
| Baxter-Sagart | krun |
| Hán ngữ Thượng cổ | krun |
| Phản thiết | 規倫切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 真 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cũng như chữ {quân} [麇].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「麇」的異體字。
Eng
- CC-CEDICT variant of 麇[jun1]
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【廣韻】居筠切【集韻】俱倫切【正韻】規倫切,𠀤音頵。【說文】麞也。麕,其總名也。【爾雅·釋獸】麕牡麌,牝麜,其子麆,其跡解,絕有力豣。【疏】辨麕類。【埤雅】麕鹿皆健駭,而麕性膽尤怯,飮水,見影輒奔。【詩·召南】野有死麕,白茅包之。【禮·內則】麕脯。 又【正韻】苦隕切,音稛。束縛也。
Thuyết Văn
籒文不省。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
今詩如此作。
【麕】 (quân) Nghĩa: trứu (Đọc sách) văn (Văn vẻ. Như {văn thạ) bất (Chẳng. Như {bất khả}) tỉnh (Coi xét. Thiên tử đi)
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 麇 · 麇