麤
thô
Hán Việt: thô · Pinyin: cū
Tổng quan
hẻo lánh xa xôi biến thể của 粗[cu1]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | cū |
|---|---|
| Hán Việt | thô |
| Quảng Đông | cou1 |
| Mân Nam | tshoo1 |
| Nhật Bản | HANARERU |
| Hàn Quốc | 추 |
| Chú âm | ㄘㄨˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | cho |
| Baxter-Sagart | sra |
| Hán ngữ Thượng cổ | sra |
| Phản thiết | 倉胡切 |
| Thanh mẫu | 清 |
| Vận | 模 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Thô sơ. Không được tinh tế gọi là {thô}. Cùng nghĩa với chữ {thô} [粗]. To lớn. Lược qua. Gạo giã dối.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.超遠、遙遠。《說文解字.麤部》:「麤,行超遠也。」 2.同「粗」。
Eng
- CC-CEDICT remote; distant|variant of 粗[cu1]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【正韻】倉胡切【集韻】【韻會】聰徂切,𠀤音粗。【說文】行超遠也。 又【字統】警防也。鹿之性相背而食,慮人獸之害也,故从三鹿。 又【玉篇】不精也。【周禮·天官·內宰】比其小大,與其麤良,而賞罰之。【疏】布帛之等,縷小者則細良,縷大者則麤惡。 又【玉篇】大也。【禮·月令】其器高以麤。【註】麤猶大也。 又【玉篇】疏也。【禮·儒行】麤而翹之。又不急爲也。【註】麤,猶疏也,微也。 又略也。【史記·陸賈傳】麤述存亡之徵。 又【顏師古·急就篇註】麤者,麻枲雜履之名也。南楚江淮之閒通謂之麤。【釋名】麤,措也。亦所以安措足也。 又麤糲。【左傳·哀十三年】梁則無矣,麤則有之。【史記·聶政傳】故進百金者,將用爲夫人麤糲之費。○按《六書正譌》俗作麄觕,通用粗。《韻會小補》載《集韻》麤,或作𡔙。不知𡔙卽《說文》塵,與麤義別,合爲一,非。
Thuyết Văn
行超遠也。 从三鹿。 凡麤之屬皆从麤。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
鹿善驚躍。故从三鹿。引伸之爲鹵莽之偁。篇、韵云。不精也、大也、疏也。皆今義也。俗作麁。今人槩用粗。粗行而麤廢矣。粗音徂古切。 三鹿齊跳、行超遠之意。字統云。警防也。鹿之性、相背而食。慮人獸之害也。故从三鹿。楊氏與許乖異如此。倉胡切。五部。
【麤】 (thô) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 三鹿 (tam lộc) + 麤 (thô (Thô sơ. Không được t)) Nghĩa: hành (Bước đi) siêu (Vượt qua) viễn (Xa) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 蔍 · 麁 · 麄 · 𡔘 · 𡔙 · 𤿚 · 𪋙 · 𪋵 · 粗 · 蔍 · 觕 · 麁