麰
mâu
Hán Việt: mâu · Pinyin: móu
Tổng quan
lúa mạch
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | móu |
|---|---|
| Hán Việt | mâu |
| Quảng Đông | maau4 |
| Nhật Bản | BOU |
| Hàn Quốc | MO |
| Chú âm | ㄇㄡˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | miu |
| Phản thiết | 莫浮切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 尤 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Lúa đại mạch gọi là {mâu}.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 大麥。《孟子.告子上》:「今夫麰麥,播種而耰之。」
Eng
- CC-CEDICT barley
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】莫浮切。【集韻】【韻會】迷浮切【正韻】莫侯切,𠀤音謀。【說文】來麰,麥也。【玉篇】春麥也。【廣韻】大麥也。【吳普本草】大麥。一名穗麥。五穀之長也。【爾雅翼】大麥宜爲飯,又可爲酢,其蘖可爲飴。 又短粒麥。 又【倉頡解詁】麰,煑麥也。【釋名】煑麥曰麰。麰,齲也。煑熟亦齲壞也。 又【廣雅】麰,麴也。 又通作牟。【詩·周頌】貽我來牟。
Thuyết Văn
來麰、 麥也。 从麥。牟聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
逗。 見毛傳。 莫浮切。三部。
【麰】 (mâu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 麥 (mạch) | Thanh phù (聲符): 牟 (mào) Phiên thiết: Mạc phù thiết Thượng tự: 莫 (mạc) | Hạ tự: 浮 (phù) Trung cổ thanh mẫu: 明母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'm' + vận mẫu 'ưu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: mừu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: lai (Lại.) mâu (Lúa đại mạch gọi là )、 mạch (Lúa tẻ.Thông thường ) vậy
Dị thể: 𦭷 · 𪌚 · 𪌸 · 𪍓 · 𪍫 · 牟 · 𮮇 · 牟