麽
ma
Hán Việt: ma · Pinyin: mó
Tổng quan
nhỏ bé không đáng kể biến thể của 麼 么[me5]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | mó |
|---|---|
| Hán Việt | ma |
| Quảng Đông | maa1 |
| Hàn Quốc | 마 |
| Chú âm | ㄇㄜ |
| Hán ngữ Trung cổ | mua |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Dị dạng của chữ [么]. Giản thể của chữ [麼].
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm ma Đa ma (bao nhiêu); Giá ma (cái gì đây) [Eng: how much, how many; what is this]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「麼」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 麽 用在句末,表示疑问或反诘的语气 先生,你会看喉咙吗?--《老残游记》 麽mó ⒈ ⒉见么(麽)。
Eng
- CC-CEDICT tiny|insignificant
- CC-CEDICT variant of 麼|么[me5]
Nguồn gốc
surround-upper-left
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 庅 · 麼 · 么 · 麼 · 庅 · 麼 · 么