那麽

nà mena ma

Hán Việt: na ma · Pinyin: nà me

Tổng quan

biến thể của 那麼

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.如此、那樣子。指示代詞。指示性質、狀態、方式、程度。如:「沒想到來了那麼多人。」「你又何必那麼生氣?我只不過是開個玩笑罷了!」 2.連詞。表示承接上文的語意。如:「既然你不想去,那麼我就不再勉強你了。」《兒女英雄傳》第二七回:「怎麼索興連飯也不叫吃了呢﹖那麼還吃餑餑。」 3.那邊。《紅樓夢》第九七回:「李紈又囑咐平兒打那麼催著林之孝家的,叫他男人快辦了來。」

Cấu tạo: 那 (na) + 麼 (ma)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 那么
  • Tần suất từ biến thể của 那麼, 那么[nà me]; thế

Eng

  • Cihui variant of 那麼; 那么
  • Tần suất từ variant of 那麼, 那么[nàme]

Từ liên quan

Gần nghĩa

么么 · 那世 · 那个 · 那么 · 那事 · 那些 · 那他 · 那伽