dǎn

Pinyin: dǎn

Tổng quan

Cặn bẩn lắng xuống

黕点 · 黕烟 · 黕煙 · 黕黑 · 黕黕 · 黕點 · 黕黮 · 云黕

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindǎn
Quảng Đôngdaam2
Nhật BảnAKA
Chú âmㄉㄢˇ
Hán ngữ Trung cổtomx
Phản thiết都感切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 黑色汙垢。《楚辭.宋玉.九辯》:「竊不自聊而願忠兮,或黕點而汙之。」 [形] 烏黑、黝黑。《文選.潘岳.藉田賦》:「青壇蔚其嶽立兮,翠幕黕以雲布。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 黕dǎn 1.黑貌。 2.黑斑;污垢。

Eng

  • CC-CEDICT red

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤都感切,音紞。【說文】滓垢也。【玉篇】黕點汗濁。【六書故】汗黑透漤也。【楚辭·九辯】或黕點而汗之。 又【廣韻】黑貌。【潘岳·藉田賦】翠幕黕以雲布。 又【集韻】陟甚切,音耽。義同。

Thuyết Văn

滓垢也。 从黑。冘聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

滓者、澱也。垢者、濁也。荀卿曰。人心譬如槃水。正錯而勿動。則湛濁在下而淸明在上。楊倞曰。湛濁謂沈泥滓也。按湛卽黕之叚借字。文𨕖注引魏文帝愁霖賦曰。玄雲黕其四塞。借黕爲黑皃。引申之義也。 都感切。八部。

【黕】 (đảm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 黑 (hắc) | Thanh phù (聲符): 冘 (đem) Phiên thiết: Đô cảm thiết Thượng tự: 都 (đô) | Hạ tự: 感 (cảm) Trung cổ thanh mẫu: 端母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'am' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: đảm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: chỉ (Cặn) cấu (Cáu bẩn. Như {khứ cấ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𪐨