độc

Hán Việt: độc

Tổng quan

bôi đen liên tục xúc phạm

黩武 · 亵黩 · 穷兵黩武 · 黩浊 · 黩武主义 · 黩武穷兵 · 下黩 · 乱黩

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtđộc
Quảng Đôngduk6
Chú âmㄉㄨˊ
Hán ngữ Trung cổduk
Phản thiết杜谷切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 黷
  • Thiều Chửu Nhàm. Phiền nhiễu luôn luôn khiến cho người chán ghét gọi là {độc}. Cố kêu cầu mãi gọi là {can độc} [干黷], tham lam không chán gọi là {tham độc} [貪黷].

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 黩 (形声。从黑,卖声。本义污浊) 同本义 黩,握持垢也。--《说文》。段玉裁注垢非可握持之物,而入于握持,是辱也。” 黩,污也。--《汉书·谷永传》注 亟则黩。--《公羊传·桓公八年》 又如黩昏(污浊昏乱) 轻慢不敬 敬而不黩。--《汉书·郊祀志》 黩,狎也。--《广雅·释言》 又如黩慢(轻浮而不庄重);黩贱(轻视);黩近(亲近,狎近) 引申为黑色的 林木为之润黩。--《文选·左思·吴都赋》。李善注黩,黑茂貌。” 黩 污辱 黩 dú轻率;轻举妄动。 【黩武】滥用武力;好战。

Eng

  • CC-CEDICT blacken|constantly|to insult

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】徒谷切【韻會】【正韻】杜谷切,𠀤音獨。【說文】握持垢也。【玉篇】數也,垢也,蒙也。【正韻】濁也,慁也。【書·說命】黷于祭祀,時謂弗欽。【前漢·枚臯傳】媟黷貴幸。【師古曰】黷。污濁也。 又【賈逵國語註】黷,媟也。【廣雅】狎也。 又【玉篇】黑也。【正字通】黝貌。【左思·吳都賦】林木爲之潤黷。

Thuyết Văn

握持垢也。 从黑。𧶠聲。 易曰。再三黷。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

垢非可握持之物。而入於握持。是辱也。古凡言辱者皆卽黷。故鄭注昏禮曰。以白造緇曰辱。字書辱亦作。 徒谷切。三部。 蒙卦辭。古字多叚借通用。許所據易作黷。今易作瀆。崔憬曰。瀆古黷字也。玉裁按。鄭注云瀆、褻也。瀆褻、許女部作嬻媟。若依鄭義則黷爲叚借字。嬻爲正字也。黷訓握垢、故从黑。吳都賦。林木爲之潤黷。劉注曰。黷、黑茂皃。其引申之義也。

【黷】 (độc) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 黑 (hắc) | Thanh phù (聲符): 𧶠 (mại) Phiên thiết: Đồ cốc thiết Thượng tự: 徒 (đồ) | Hạ tự: 谷 (cốc) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ươc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: được (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ác (Cầm) trì (Cầm) cấu (Cáu bẩn. Như {khứ cấ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 黩 · 黩 · 黷 · 黩 · 黷