黩武

dú wǔđộc võ

Hán Việt: độc võ · Pinyin: dú wǔ

Tổng quan

VŨ; VÕ hiếu chiến; lạm dụng vũ lực. 窮兵黷武 hiếu chiến 黷武主義 chủ nghĩa hiếu chiến

新华 · Tân Hoa Đại lục

滥用武力:穷兵~, ~主义。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

用兵無度,濫行攻伐。《後漢書.卷七三.劉虞傳》:「瓚即累為紹所敗,而猶攻之不已,虞患其黷武,且慮得志不可復制,固不許行,而稍節其稟假。」

Cấu tạo: 黷 (độc) + 武 (võ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hiếu chiến
  • Cihui sử dụng vũ lực bừa bãi
  • Tần suất từ lạm dụng vũ lực
  • Biên soạn 黷武 dúwǔ attr. militaristic; bellicose

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用兵無度,濫行攻伐。《後漢書.卷七三.劉虞傳》:「瓚即累為紹所敗,而猶攻之不已,虞患其黷武,且慮得志不可復制,固不許行,而稍節其稟假。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 滥用武力:穷兵~, ~主义。

Eng

  • Cihui militaristic; to use military force indiscriminately
  • Tần suất từ 黷武 dúwǔ attr. militaristic; bellicose

Từ liên quan

Gần nghĩa

武丁 · 武丑 · 武举 · 武义 · 武乡 · 武人 · 武侠 · 武侯