窮兵黷武

qióng bīng dú wǔ cùng binh độc võ

Hán Việt: cùng binh độc võ · Pinyin: qióng bīng dú wǔ

Tổng quan

theo đuổi chiến tranh xâm lược tuỳ tiện (thành ngữ) | chủ nghĩa quân phiệt | hiếu chiến

Cấu tạo: (cùng) + (binh) + (độc) + (võ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui theo đuổi chiến tranh xâm lược tuỳ tiện (thành ngữ) | chủ nghĩa quân phiệt | hiếu chiến

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 穷:竭尽;黩:随便,任意。随意使用武力,不断发动侵略战争。形容极其好战。
  • Tân Hoa Tự Điển 穷竭尽;黩随便,任意。随意使用武力,不断发动侵略战争。形容极其好战。

Eng

  • CC-CEDICT to engage in wars of aggression at will (idiom)|militaristic|bellicose
  • Cihui 窮兵黷武 ióngbīngdúwǔ f.e. militaristic and aggressive

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

偃武修文