鼇山

ngao san

Hán Việt: ngao san

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.山名。位於湖南省常德縣北,相傳昔有名僧悟道於此。也稱為「虎齒山」。 2.元宵節時布置花燈,疊成鼇形,高峻如山,稱為「鼇山」。也作「鰲山」。

Cấu tạo: 鼇 (ngao) + 山 (san)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 núi rùa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.山名。位於湖南省常德縣北,相傳昔有名僧悟道於此。也稱為「虎齒山」。 2.元宵節時布置花燈,疊成鼇形,高峻如山,稱為「鼇山」。也作「鰲山」。

Từ liên quan

Gần nghĩa

山上 · 山下 · 山世 · 山丘 · 山东 · 山中 · 山丹 · 山主