齪
xúc
Hán Việt: xúc · Pinyin: chuò
Tổng quan
龌龊[wo4 chuo4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chuò |
|---|---|
| Hán Việt | xúc |
| Quảng Đông | cuk1 |
| Mân Nam | tsak |
| Nhật Bản | SEMARU |
| Hàn Quốc | 착 |
| Chú âm | ㄋㄛˋ ㄋ |
| Hán ngữ Trung cổ | chruk |
| Phản thiết | 叉足切 |
| Thanh mẫu | 初 |
| Vận | 覺 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Ác xúc} [齷齪] hẹp hòi, cẩu nhẩu, người lượng hẹp, tính hay bẳn hay cáu gọi là {ác xúc}.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.謹慎、小心。《史記.卷一二九.貨殖傳》:「而鄒魯濱洙泗,猶有周公遺風。俗好儒,備於禮,故其民齪齪。」 2.參見「齷齪」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 齪nòng 1.鼻疾,多涕。
Eng
- CC-CEDICT used in 齷齪|龌龊[wo4 chuo4]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤測角切,音娖。【玉篇】齒相近聲。 又【廣韻】開孔具。 又【集韻】齷齪,迫也。【正韻】齷齪,急促局陿貌。亦作齱𪘏。又作握齪。【史記·司馬相如傳】委瑣握齪。 又【廣韻】【集韻】𠀤初六切,音珿。【廣韻】廉謹貌。 又【集韻】叉足切,音娕。齒齊也。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 齱 · 𪘏 · 𪘛 · 𪘮 · 齱 · 龊 · 龊 · 龊