齪茶 chuò chá·xúc trà Hán Việt: xúc trà · Pinyin: chuò chá Tổng quan 新华 · Tân Hoa Đại lục 1.宋代习俗。官府兵丁差役向街肆店铺点送茶水﹐借以乞求钱物,谓之"龊茶"。 Cấu tạo: 齪 (xúc) + 茶 (trà)Pinyinchuò cháHán Việtxúc tràCấu tạo齪 + 茶 · xúc + trà nghĩa thành phần: xúc + trà Từ liên quan Gần nghĩa茶亭 · 茶會 · 茶具 · 茶農 · 茶几 · 茶包 · 茶匙 · 茶敘