龆
điều
Hán Việt: điều · Pinyin: tiáo
Tổng quan
rụng răng sữa trẻ tuổi
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tiáo |
|---|---|
| Hán Việt | điều |
| Quảng Đông | tiu4 |
| Chú âm | ㄊㄧㄠˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | deu |
| Phản thiết | 田聊切 |
| Thanh mẫu | 定 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 齠
- Thiều Chửu {Điều sấn} [齠齔]. Xem chữ {sấn} [齔].
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 龆 儿童换牙 男八月生齿,八岁而龆齿。--《韩诗外传》 又如龆年(儿童换牙之年。引申幼年);龆龀(重发换牙之时。引申指幼年); 龆 指小儿垂发。通髫” 臣垂龆执简,累勤取官。--《三国志·毛玠传》 玄龆巷歌,黄发击壤。--晋·张协《七命》 又如龆发(儿童下垂的头发,也指儿童) 儿童 如龆容(幼童稚嫩可爱的面容);龆龄(儿童时代);龆绮(年少);龆耋(儿童与老人) 龆tiáo儿童换牙,脱掉乳齿,长出恒齿~年(童年)。
Eng
- CC-CEDICT shed the milk teeth|young
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】【正韻】𠀤田聊切,音迢。【正韻】始毀齒也。【韓詩外傳】男子八月而生齒,八歲而齠齒。【庾信·齊王憲𥓓】未逾齠齔,巳議論天下事。 又【集韻】丁聊切,音凋。義同。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𪘈 · 龆 · 齠 · 龆 · 齠