龐龐

páng pángbàng bàng

Hán Việt: bàng bàng · Pinyin: páng páng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.粗大肥壮貌。 2.鼓声。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

強盛充實的樣子。《詩經.小雅.車攻》:「四牡龐龐,駕言徂東。」《太平御覽.卷九○九.獸部.狐》:「於是塗山人歌曰:『綏綏白狐,九尾龐龐,成子家室,我都彼昌。』」

Cấu tạo: 龐 (bàng) + 龐 (bàng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 mạnh mẽ, sung mãn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 強盛充實的樣子。《詩經.小雅.車攻》:「四牡龐龐,駕言徂東。」《太平御覽.卷九○九.獸部.狐》:「於是塗山人歌曰:『綏綏白狐,九尾龐龐,成子家室,我都彼昌。』」

Từ liên quan

Gần nghĩa

龐克 · 龐茲 · 龐培 · 龐大 · 龐德 · 龐雜 · 龐氏 · 龐涓