hòa

Hán Việt: hòa · Pinyin:

Tổng quan

hòa hợp (biến thể của 和[he2]) (dùng trong tên người và họ) biến thể cũ của 和[he2] hòa hợp

龢利 · 龢協 · 龢同 · 龢囉 · 龢寧 · 龢尙 · 龢平 · 龢會

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việthòa
Quảng Đôngwo4
Nhật BảnYAWARAGU
Hàn Quốc
Chú âmㄏㄜˊ
Hán ngữ Trung cổghua
Phản thiết胡戈切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Điều hòa, hợp. Cùng nghĩa với chữ {hòa} [和].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 同「和」(一)。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) harmonious (variant of 和[he2])
  • CC-CEDICT used in given names and as a surname

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】戸戈切【集韻】【韻會】胡戈切。𠀤同和。【說文】調也。【廣韻】諧也,合也。【左傳·襄十一年】如樂之龢。【前漢·敘傳】欥中龢爲庶幾兮,顏與冉又不再。【註】龢,古和字。 又晉邑名。【晉語】范宣子與龢大夫爭田。 又殿名。【張衡·東京賦】前殿靈臺,龢驩安福。【註】龢驩,殿名。 又鍾名。【六一題跋古器銘】寶龢,鍾也。 又人名。庾龢。見【晉書】。 考證:〔【晉語】范宣子與龡大夫爭田。〕 謹照原文龡大夫改龢大夫。

Thuyết Văn

調也。 从龠。禾聲。讀與咊同。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

言部曰。調、龢也。此與口部和音同義別。經傳多假和爲龢。 禾各本作和。今正。此言其音同而已。戸戈切。十七部。

【龢】(hòa) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 龠 (dược) | Thanh phù (聲符): 禾 (hòa) Phiên thiết: 戸戈切 → hộ + qua | Đọc như: 咊 (hoà) Nghĩa: 調 vậy。 từ 龠。禾 thanh。 đọc giống 咊 đồng với 。

Dị thể: 𥤉 · 咊 · 和 · 咊 · 和