油𢚸

DẦU LÒNG

Hán Việt: DẦU LÒNG

Tổng quan

dầu lòng 油𢚸 đgt. <từ cổ> tuỳ lòng, tuỳ ý [Rhodes 1651 tb1994: 73], “mặc ý, mặc thích” [Paulus của 1895: 227]. (Thuật hứng 64.2)‖ Chàu những của tự nhiên ấy, khỏng khảnh dầu lòng ở đất nghiêu. (Tự thán

Cấu tạo: 油 (du) + 𢚸

Nghĩa

Việt

  • Cihui dầu lòng 油𢚸 đgt. <từ cổ> tuỳ lòng, tuỳ ý , “mặc ý, mặc thích” . (Thuật hứng 64.2)‖ Chàu những của tự nhiên ấy, khỏng khảnh dầu lòng ở đất nghiêu. (Tự thán 105.8)

Từ liên quan

Gần nghĩa

𢚸𠊚 · 𢚸𡗶 · 𢚸世 · 𢚸丹 · 油井 · 油亮 · 油价 · 油光