安𢚸

AN LÒNG

Hán Việt: AN LÒNG

Tổng quan

yên lòng 安𢚸 đgt. an tâm. Sự có cầu người nên rẻ mặt, phận tuy rằng khó miễn yên lòng. (Thuật hứng 56.4)

Cấu tạo: 安 (an) + 𢚸

Nghĩa

Việt

  • Cihui yên lòng 安𢚸 đgt. an tâm. Sự có cầu người nên rẻ mặt, phận tuy rằng khó miễn yên lòng. (Thuật hứng 56.4)

Từ liên quan

Gần nghĩa

𢚸𠊚 · 𢚸𡗶 · 𢚸世 · 𢚸丹 · 安𪪈 · 安世 · 安丘 · 安义