𪮏

Nôm tay

Nôm: tay

Tổng quan

tay cánh tay

𪮏襖 · 扒𪮏 · 眞𪮏 · 語𪮏

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Âm Nômtay

Nghĩa

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển tay 𪮏 ◎ âm PVM: *si [VĐ Nghiệu 2011: 46]. Ss đối ứng sạj² (Mường), sii (Thà Vựng) [VĐ Nghiệu 2011: 58], t’ăj (14 thổ ngữ Mường), s’ăj (15) [NV Tài 2005: 272]. ① dt. chi trên. Đủng đỉnh chiều hôm giắt tay, trông thế giới phút chim bay. (Mạn thuật 26.1, 31.6)‖ (Tự thán 74.3, 75.4, 89.2)‖ (Bảo kính 149.7, 171.1, 172.2, 173.2, 183.5)‖ (Hạ cảnh tuyệt cú 197.2)‖ (Tích cảnh thi 200.4)‖ (Thuỷ thiên nhất sắc 213.5)‖ (Thái cầu 253.8). ② dt. từ trỏ người, mượn bộ phận để trỏ cái toàn thể, như đầu. Không hết kể chi tay trí thuật, để đòi khi ngã thắt khi eo. (Mạn thuật 32.7)
  • Giản Dị Hán Nôm tay cánh tay; ra tay; tay súng [Eng: arm; to do something to show off; gunman]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] hoặc nó chân tay phát sưng
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] tán nhỏ để sẳn chờ khi sẽ làm

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Khải thư