𪮏襖

Tổng quan

tay áo 𪮏襖 dt. ống tay áo. Giũ bao nhiêu bụi, bụi lầm, giơ tay áo đến tùng lâm. (Ngôn chí 5.2)

Cấu tạo: 𪮏 + 袄 (áo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tay áo 𪮏襖 dt. ống tay áo. Giũ bao nhiêu bụi, bụi lầm, giơ tay áo đến tùng lâm. (Ngôn chí 5.2)

Từ liên quan

Gần nghĩa

袄子 · 袄教 · 襖妻妻 · 袄儿 · 袄裤 · 袄头子