眞𪮏
Tổng quan
chân tay 眞𪮏 / 𪮏 ① dt. tứ chi. Nhiều của ấy chăng qua chữ nghĩa, dưỡng người cho kẻo nhọc chân tay. (Bảo kính 146.6, 177.6)‖ (Tự thán 75.4). ② dt. <từ cổ> thân thích, máu mủ, dịch chữ thủ túc 手足. Chân
chân tay 眞𪮏 / 𪮏 ① dt. tứ chi. Nhiều của ấy chăng qua chữ nghĩa, dưỡng người cho kẻo nhọc chân tay. (Bảo kính 146.6, 177.6)‖ (Tự thán 75.4). ② dt. <từ cổ> thân thích, máu mủ, dịch chữ thủ túc 手足. Chân