扒𪮏
Tổng quan
bát tay 扒𪮏 ◎ Ss đối ứng: pah (Bahnar) [Schneider 1987: 378]. dt. <từ cổ> gang tay [Vương Lộc 2001: 10]. Bảy tám mươi bằng một bát tay, người sinh ở thế mới hèn thay. (Trần tình 45.1)
Nghĩa
Việt
- Cihui ◎ Ss đối ứng: pah (Bahnar)
bát tay 扒𪮏 ◎ Ss đối ứng: pah (Bahnar) [Schneider 1987: 378]. dt. <từ cổ> gang tay [Vương Lộc 2001: 10]. Bảy tám mươi bằng một bát tay, người sinh ở thế mới hèn thay. (Trần tình 45.1)